chõ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chõ (Danh từ)
Nồi dùng để hấp xôi, có hai tầng: tầng dưới chứa nước, và tầng trên chứa gạo với lỗ nhỏ ở đáy để hơi nước bốc lên làm chín gạo.
- 1."Bắc chõ thổi xôi."
- 2."Mình chuẩn bị một chõ xôi ngon cho bữa tiệc."
- 3."Chõ xôi truyền thống luôn mang lại hương vị đặc trưng."
Nghĩa 2: chõ (Động từ)
(Thông tục) Nói chen vào chuyện không liên quan đến mình.
- 1."Nghe ngứa tai, nói chõ vào một câu."
- 2."Đừng chõ vào chuyện của người khác khi không hiểu rõ."
- 3."Cô ấy thường chõ vào các cuộc hội thoại của chúng tôi."
Lưu ý khi sử dụng "chõ"
Lưu ý về động từ
"chõ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chõ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chõ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chõ"
chõ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nồi dùng để hấp xôi, có hai tầng: tầng dưới chứa nước, và tầng trên chứa gạo với lỗ nhỏ ở đáy để hơi nước bốc lên làm chín gạo. Ví dụ: "Bắc chõ thổi xôi."
Từ liên quan
chông chà
Cây nhọn hoặc các nhánh có gai dùng để ngăn chặn hoặc rào chắn (nói chung).
chông chênh
Không chắc chắn, không ổn định vì thiếu điểm tựa vững chắc.
chông gai
Chông và gai (nói khái quát), thường được dùng để chỉ những trở ngại, khó khăn, hoặc nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì đó.
chõ miệng
(Thông tục) có nghĩa là can thiệp hoặc bình luận vào vấn đề của người khác mà không liên quan đến mình.
chõ mõm
(Thông tục) có nghĩa tương tự như chõ miệng.
chõ mũi
Hành động can thiệp vào công việc hoặc vấn đề không thuộc về mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.