chõ miệng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chõ miệng (Động từ)

(Thông tục) có nghĩa là can thiệp hoặc bình luận vào vấn đề của người khác mà không liên quan đến mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Chõ"
  • 2."Việc gì đến anh mà anh cứ chõ miệng vào?"
  • 3."Chõ miệng vào chuyện của người khác không phải là phép tắc."
  • 4."Đừng chõ miệng vào những vấn đề không thuộc về mình."

Lưu ý khi sử dụng "chõ miệng"

Lưu ý về động từ

"chõ miệng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chõ miệng"

chõ miệng là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) có nghĩa là can thiệp hoặc bình luận vào vấn đề của người khác mà không liên quan đến mình. Ví dụ: "Chõ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này