chông chà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chông chà (Danh từ)

Cây nhọn hoặc các nhánh có gai dùng để ngăn chặn hoặc rào chắn (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thường sử dụng chông chà để rào vườn, nhằm tránh thú hoang vào phá hoại."
  • 2."Chông chà được làm từ các cành cây sắc nhọn, giúp bảo vệ nông sản khỏi kẻ xâm lấn."

Lưu ý khi sử dụng "chông chà"

Lưu ý về danh từ

"chông chà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chông chà"

chông chà là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhọn hoặc các nhánh có gai dùng để ngăn chặn hoặc rào chắn (nói chung). Ví dụ: "Người dân thường sử dụng chông chà để rào vườn, nhằm tránh thú hoang vào phá hoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này