chôn rau cắt rốn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chôn rau cắt rốn (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái trồng rau tại một nơi nào đó mà không chăm sóc kỹ lưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thấy nhiều người chôn rau cắt rốn trong vườn nhà mà không tưới nước."
  • 2."Chôn rau cắt rốn sẽ khiến cây không phát triển tốt."
  • 3."Nếu cứ chôn rau cắt rốn, chúng ta sẽ không có đủ rau để ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: chôn rau cắt rốn (Động từ)

Hành động trồng rau một cách qua loa, không chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy thường chôn rau cắt rốn vì không có thời gian chăm sóc vườn."
  • 2."Anh này làm việc rất vội vàng, chỉ chôn rau cắt rốn mà thôi."
  • 3."Đừng chôn rau cắt rốn, hãy chăm sóc cây cối kỹ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chôn rau cắt rốn"

Lưu ý về động từ

"chôn rau cắt rốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chôn rau cắt rốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chôn rau cắt rốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chôn rau cắt rốn"

chôn rau cắt rốn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái trồng rau tại một nơi nào đó mà không chăm sóc kỹ lưỡng. Ví dụ: "Mình thấy nhiều người chôn rau cắt rốn trong vườn nhà mà không tưới nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này