chỗ phạm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chỗ phạm (Danh từ)

Chỗ trên cơ thể dễ bị tổn thương, có thể ảnh hưởng đến tính mạng khi bị thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh trúng chỗ phạm có thể gây nguy hiểm đến tính mạng."
  • 2."Gáy là chỗ phạm, vì vậy cần cẩn thận khi chơi thể thao."
  • 3."Lưng cũng là chỗ phạm, không nên bị va chạm mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "chỗ phạm"

Lưu ý về danh từ

"chỗ phạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chỗ phạm"

chỗ phạm là danh từ trong tiếng Việt. Chỗ trên cơ thể dễ bị tổn thương, có thể ảnh hưởng đến tính mạng khi bị thương. Ví dụ: "Đánh trúng chỗ phạm có thể gây nguy hiểm đến tính mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này