chờm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chờm (Động từ)

Nhô ra và bao trùm lên một phạm vi của vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tóc để chờm vai."
  • 2."Cỏ mọc chờm cả lối đi."
  • 3."Áo khoác chờm lên vai khiến tôi cảm thấy ấm áp hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: chờm (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như chồm.

Ví dụ (1)
  • 1."chồm"

Lưu ý khi sử dụng "chờm"

Lưu ý về động từ

"chờm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chờm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chờm"

chờm là động từ trong tiếng Việt. Nhô ra và bao trùm lên một phạm vi của vật khác. Ví dụ: "Tóc để chờm vai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này