chờ đợi
Định nghĩa
Nghĩa 1: chờ đợi (Động từ)
Hành động chờ, thường kéo dài trong khoảng thời gian đáng kể.
- 1."Chờ đợi người yêu."
- 2."Uổng công chờ đợi."
- 3."Tôi đã chờ đợi rất lâu mà vẫn chưa thấy him đến."
- 4."Họ chờ đợi tin tức từ bạn bè trong suốt cả ngày."
Lưu ý khi sử dụng "chờ đợi"
Lưu ý về động từ
"chờ đợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chờ đợi"
chờ đợi là động từ trong tiếng Việt. Hành động chờ, thường kéo dài trong khoảng thời gian đáng kể. Ví dụ: "Chờ đợi người yêu."
Từ liên quan
chờ
Ở trong trạng thái mong ngóng ai đó hoặc cái gì sẽ đến hoặc xảy ra.
chờ chực
Chờ đợi lâu, tốn nhiều thời gian để thực hiện một việc nào đó.
chờ mong
Chờ đợi với hi vọng rằng điều gì đó nhất định sẽ xảy ra.
chờm
Nhô ra và bao trùm lên một phạm vi của vật khác.
chờm bờm
(Phương ngữ) chỉ trạng thái bờm xờm, lộn xộn.
chờn
Chờn có nghĩa là không chắc chắn, dao động không ổn định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.