chổi rễ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chổi rễ (Danh từ)

Cây chổi có làm từ nhiều sợi dây, dùng để quét dọn nhà cửa, sân vườn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi dùng chổi rễ để quét sạch lá rụng trong vườn."
  • 2."Chổi rễ là dụng cụ không thể thiếu trong việc dọn dẹp nhà cửa."

Lưu ý khi sử dụng "chổi rễ"

Lưu ý về danh từ

"chổi rễ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chổi rễ"

chổi rễ là danh từ trong tiếng Việt. Cây chổi có làm từ nhiều sợi dây, dùng để quét dọn nhà cửa, sân vườn. Ví dụ: "Tôi dùng chổi rễ để quét sạch lá rụng trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này