chồng lấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chồng lấn (Động từ)

(khu vực) chỉ những khu vực sát nhau, có phần lấn sang nhau, khiến ranh giới trở nên không rõ ràng và khó phân định.

Ví dụ (3)
  • 1."Các vùng chồng lấn trên biển đang gây ra nhiều vấn đề pháp lý."
  • 2."Giải quyết các tranh chấp ở vùng chồng lấn luôn là một thách thức lớn."
  • 3."Cần xác định rõ các ranh giới để tránh tình trạng chồng lấn giữa các khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "chồng lấn"

Lưu ý về động từ

"chồng lấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chồng lấn"

chồng lấn là động từ trong tiếng Việt. (khu vực) chỉ những khu vực sát nhau, có phần lấn sang nhau, khiến ranh giới trở nên không rõ ràng và khó phân định. Ví dụ: "Các vùng chồng lấn trên biển đang gây ra nhiều vấn đề pháp lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này