chổi sể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chổi sể (Danh từ)

Chổi dùng để quét dọn rác, thường được làm bằng cành cây chổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Lông mày chổi sể (lông mày rậm và cứng)"
  • 2."Mỗi lần dọn dẹp, mẹ lại sử dụng chổi sể để quét sạch sân."
  • 3."Chổi sể là dụng cụ hữu ích trong việc giữ gìn vệ sinh nhà cửa."

Lưu ý khi sử dụng "chổi sể"

Lưu ý về danh từ

"chổi sể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chổi sể"

chổi sể là danh từ trong tiếng Việt. Chổi dùng để quét dọn rác, thường được làm bằng cành cây chổi. Ví dụ: "Lông mày chổi sể (lông mày rậm và cứng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này