chổi sể
Định nghĩa
Nghĩa 1: chổi sể (Danh từ)
Chổi dùng để quét dọn rác, thường được làm bằng cành cây chổi.
- 1."Lông mày chổi sể (lông mày rậm và cứng)"
- 2."Mỗi lần dọn dẹp, mẹ lại sử dụng chổi sể để quét sạch sân."
- 3."Chổi sể là dụng cụ hữu ích trong việc giữ gìn vệ sinh nhà cửa."
Lưu ý khi sử dụng "chổi sể"
Lưu ý về danh từ
"chổi sể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chổi sể"
chổi sể là danh từ trong tiếng Việt. Chổi dùng để quét dọn rác, thường được làm bằng cành cây chổi. Ví dụ: "Lông mày chổi sể (lông mày rậm và cứng)"
Từ liên quan
chồng ngồng
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ sự lớn lên, trưởng thành nhưng vẫn còn tính trẻ con.
chổi
Đồ dùng để quét, thường làm bằng cây chổi (thanh hao), rơm, cọng cây, v.v.
chổi rễ
Cây chổi có làm từ nhiều sợi dây, dùng để quét dọn nhà cửa, sân vườn.
chổi than
Phần chi tiết trong máy, làm bằng than dẫn điện, có chức năng tiếp xúc giữa bộ phận quay và bộ phận tĩnh để truyền điện trong máy phát điện hoặc cung cấp điện cho động cơ điện.
chổng
Hành động giơ ngược lên trên một bộ phận vốn nằm ở vị trí bên dưới.
chổng gọng
Chỉ hành động đi lại chậm chạp hoặc không đều, thường mang tính chất khôi hài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.