choài
Định nghĩa
Nghĩa 1: choài (Động từ)
Vươn dài hai tay và toàn thân ra phía trước theo chiều ngang.
- 1."Choài tay bắt bóng."
- 2."Em bé choài ra gần mép giường."
- 3."Cô ấy choài người ra để chạm vào bức tranh treo tường."
Lưu ý khi sử dụng "choài"
Lưu ý về động từ
"choài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "choài"
choài là động từ trong tiếng Việt. Vươn dài hai tay và toàn thân ra phía trước theo chiều ngang. Ví dụ: "Choài tay bắt bóng."
Từ liên quan
chon von
Trơ trọi ở nơi cao, không có chỗ tựa vững chắc.
chong
(Phương ngữ) đặt vào vị trí sẵn sàng, hướng thẳng về một mục tiêu nào đó.
chong chóng
Bộ phận hình cánh quạt trong máy móc, có thể quay nhờ động cơ hoặc sức gió để tạo ra sức đẩy, sức nâng hoặc sức kéo.
choàng
Từ chỉ hành động khoác vòng qua hoặc quanh một vật.
choá
(Phương ngữ) bộ phận hình phễu được tráng một lớp phản quang, dùng để lắp vào đèn nhằm phản chiếu ánh sáng xa hơn và sáng hơn.
choái
Que được cắm làm chỗ tựa cho các loại cây thân leo bám vào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.