chong chóng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chong chóng (Danh từ)

Bộ phận hình cánh quạt trong máy móc, có thể quay nhờ động cơ hoặc sức gió để tạo ra sức đẩy, sức nâng hoặc sức kéo.

Ví dụ (3)
  • 1."Chong chóng máy bay"
  • 2."Chong chóng gió trong các tua-bin gió."
  • 3."Chong chóng trong đồ chơi trẻ em."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chong chóng (Tính từ)

Có ý nghĩa tương tự như 'chóng', nhưng mang tính thúc giục hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chóng"
  • 2.""Em về chong chóng mà ra, Kẻo anh chờ đợi sương sa lạnh lùng.""
  • 3."Mọi việc phải làm nhanh chóng để kịp tiến độ."

Lưu ý khi sử dụng "chong chóng"

Lưu ý về tính từ

"chong chóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chong chóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chong chóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chong chóng"

chong chóng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bộ phận hình cánh quạt trong máy móc, có thể quay nhờ động cơ hoặc sức gió để tạo ra sức đẩy, sức nâng hoặc sức kéo. Ví dụ: "Chong chóng máy bay"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này