choá

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: choá (Danh từ)

(Phương ngữ) bộ phận hình phễu được tráng một lớp phản quang, dùng để lắp vào đèn nhằm phản chiếu ánh sáng xa hơn và sáng hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Choá đèn pha"
  • 2."Đèn pin mới đã thay choá."
  • 3."Cần thay choá cho đèn để ánh sáng mạnh hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: choá (Tính từ)

(ánh sáng) gây chói loà, làm chói mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắng choá mắt"
  • 2."Đèn pha sáng choá."
  • 3."Mặt trời hôm nay thật choá mắt khi nhìn thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "choá"

Lưu ý về tính từ

"choá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"choá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "choá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "choá"

choá là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) bộ phận hình phễu được tráng một lớp phản quang, dùng để lắp vào đèn nhằm phản chiếu ánh sáng xa hơn và sáng hơn. Ví dụ: "Choá đèn pha"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này