choang

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: choang (Động từ)

Trạng thái hoặc cảm giác bất ngờ, vừa bị choáng hoặc bất tỉnh do một tác động mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy chiếc xe lao tới, tôi đã choáng và không kịp phản ứng."
  • 2."Cô ấy đã choáng khi nghe tin mình trúng tuyển vào trường đại học."
  • 3."Tôi cảm thấy choáng khi bạn nói giá món đồ này cao như vậy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: choang (Tính từ)

Mô tả cảm giác bất ngờ, khó chịu hoặc không thoải mái do một tác động tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy choáng vì thời tiết hôm nay quá nóng."
  • 2."Chúng tôi đã choáng khi biết tin sự kiện bị hủy bỏ vào phút cuối."
  • 3."Cảm giác choáng khiến tôi khó tập trung vào công việc."

Lưu ý khi sử dụng "choang"

Lưu ý về động từ

"choang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"choang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "choang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "choang"

choang là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái hoặc cảm giác bất ngờ, vừa bị choáng hoặc bất tỉnh do một tác động mạnh. Ví dụ: "Khi thấy chiếc xe lao tới, tôi đã choáng và không kịp phản ứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này