cho hay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cho hay (Động từ)

Thông báo, cho biết điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mày cho tao hay khi nào có tin tức mới nhé."
  • 2."Nếu có bất cứ thay đổi nào, hãy cho mình hay."
  • 3."Cô ấy sẽ cho tôi hay về cuộc họp ngày mai."
2
Động từ

Nghĩa 2: cho hay (Động từ)

Để ai đó biết về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy cho bố mẹ hay nếu con cần giúp đỡ."
  • 2."Anh ấy cho em hay chuyến đi sắp tới rất thú vị."
  • 3."Cô giúp tôi cho bạn bè hay về buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "cho hay"

Lưu ý về động từ

"cho hay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cho hay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cho hay"

cho hay là động từ trong tiếng Việt. Thông báo, cho biết điều gì đó. Ví dụ: "Mày cho tao hay khi nào có tin tức mới nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này