chít

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chít (Danh từ)

Một từ dùng để chỉ một trạng thái nhỏ, không quan trọng hoặc không đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng có lo lắng quá, chuyện này chỉ là một chút thôi."
  • 2."Tôi chỉ cần một chút mì nữa là đủ để no."
  • 3."Chỉ cần chờ một chút là mọi thứ sẽ ổn thôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: chít (Động từ)

Hành động âm thầm hoặc không gây chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy chít ra ngoài khi không ai nhìn thấy."
  • 2."Anh ta chít vào phòng mà không gây ra tiếng động."
  • 3."Mọi người chít lại gần để nghe rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chít"

Lưu ý về động từ

"chít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chít"

chít là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một từ dùng để chỉ một trạng thái nhỏ, không quan trọng hoặc không đáng kể. Ví dụ: "Đừng có lo lắng quá, chuyện này chỉ là một chút thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này