chíu chít

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chíu chít (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh của chim hay gà kêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Gà con lạc mẹ kêu chíu chít."
  • 2."Tiếng chim trong vườn chíu chít giữa sớm mai."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chíu chít (Tính từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như 'chi chít', thường chỉ để nói về các quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Chi chít."
  • 2."Quả cây sai chíu chít."
  • 3."Vườn cây đầy trái chín chíu chít."

Lưu ý khi sử dụng "chíu chít"

Lưu ý về động từ

"chíu chít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chíu chít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chíu chít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chíu chít"

chíu chít là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của chim hay gà kêu. Ví dụ: "Gà con lạc mẹ kêu chíu chít."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này