chíu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chíu (Động từ)

Hành động chiếu sáng, làm cho một vật có ánh sáng chiếu vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Đèn pin chíu vào tường làm nổi bật hình ảnh."
  • 2."Mặt trời chíu sáng trên cánh đồng xanh tươi."
  • 3."Cô ấy chíu ánh mắt qua cửa sổ ra ngoài."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chíu (Danh từ)

Chỗ hoặc vị trí mà ánh sáng từ một nguồn chiếu tới.

Ví dụ (3)
  • 1."Chíu sáng từ đèn làm không gian thêm ấm cúng."
  • 2."Tôi thích ngồi ở nơi chíu giữa công viên."
  • 3."Ánh sáng chíu vào góc phòng khiến nó trông sáng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chíu"

Lưu ý về động từ

"chíu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chíu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chíu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chíu"

chíu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chiếu sáng, làm cho một vật có ánh sáng chiếu vào. Ví dụ: "Đèn pin chíu vào tường làm nổi bật hình ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này