chò

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chò (Danh từ)

Tên gọi của một loài chim nhỏ thường sống ở vùng nước ngọt, có tiếng hót rất hay.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng tôi thường nghe tiếng chò hót líu lo bên cửa sổ."
  • 2."Chò thường xuất hiện nhiều vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp."
  • 3."Trẻ con hay đuổi bắt chò trong công viên vào những buổi chiều cuối tuần."
2
Động từ

Nghĩa 2: chò (Động từ)

Hành động di chuyển ngang qua lại, đặc biệt là đi lại trên một chiều cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi chò chẽ từ bên này sang bên kia con đường."
  • 2."Hãy chò qua chò lại cho thấy bạn không có gì lo lắng."
  • 3."Cô ấy chò đi chò lại khi chờ đợi bạn bè tới."

Lưu ý khi sử dụng "chò"

Lưu ý về động từ

"chò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chò"

chò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một loài chim nhỏ thường sống ở vùng nước ngọt, có tiếng hót rất hay. Ví dụ: "Mỗi sáng tôi thường nghe tiếng chò hót líu lo bên cửa sổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này