chò
Định nghĩa
Nghĩa 1: chò (Danh từ)
Tên gọi của một loài chim nhỏ thường sống ở vùng nước ngọt, có tiếng hót rất hay.
- 1."Mỗi sáng tôi thường nghe tiếng chò hót líu lo bên cửa sổ."
- 2."Chò thường xuất hiện nhiều vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp."
- 3."Trẻ con hay đuổi bắt chò trong công viên vào những buổi chiều cuối tuần."
Nghĩa 2: chò (Động từ)
Hành động di chuyển ngang qua lại, đặc biệt là đi lại trên một chiều cụ thể.
- 1."Tôi chò chẽ từ bên này sang bên kia con đường."
- 2."Hãy chò qua chò lại cho thấy bạn không có gì lo lắng."
- 3."Cô ấy chò đi chò lại khi chờ đợi bạn bè tới."
Lưu ý khi sử dụng "chò"
Lưu ý về động từ
"chò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chò"
chò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một loài chim nhỏ thường sống ở vùng nước ngọt, có tiếng hót rất hay. Ví dụ: "Mỗi sáng tôi thường nghe tiếng chò hót líu lo bên cửa sổ."
Từ liên quan
chít
Một từ dùng để chỉ một trạng thái nhỏ, không quan trọng hoặc không đáng kể.
chíu
Hành động chiếu sáng, làm cho một vật có ánh sáng chiếu vào.
chíu chít
Từ mô phỏng âm thanh của chim hay gà kêu.
chò chỉ
Gỗ từ cây chò chỉ có năm cánh, rắn chắc, dai, nặng và có màu nâu đỏ; thường được dùng trong xây dựng nhà và đóng thuyền.
chò hỏ
Chò hỏ là một món ăn truyền thống của người Việt, thường được làm từ thịt và nước dùng, nấu với nhiều gia vị khác nhau.
chò nâu
Chò nâu là loại cây có quả hai cánh, gỗ nhẹ và màu nâu, thuộc nhóm gỗ tạp. Gỗ chò nâu thường được sử dụng trong xây dựng nhà và làm đồ dùng hàng ngày.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.