chính thức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chính thức (Tính từ)

Hợp lệ theo các tiêu chuẩn đã được công nhận, hoặc thực hiện đúng theo quy trình quy định.

Ví dụ (4)
  • 1."Đại biểu chính thức."
  • 2."Làm lễ chính thức kết hôn."
  • 3."Việc thông qua quyết định này là chính thức."
  • 4."Bạn có thể tham gia buổi họp chính thức vào thứ Sáu."

Lưu ý khi sử dụng "chính thức"

Lưu ý về tính từ

"chính thức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chính thức"

chính thức là tính từ trong tiếng Việt. Hợp lệ theo các tiêu chuẩn đã được công nhận, hoặc thực hiện đúng theo quy trình quy định. Ví dụ: "Đại biểu chính thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này