chính thị
Định nghĩa
Nghĩa 1: chính thị (Trợ từ)
Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'đích thị', dùng để khẳng định điều gì đó.
- 1."Đích thị."
- 2."Chính thị là lão ta ăn cắp."
- 3."Chính thị, tôi đã thấy hắn tại hiện trường."
- 4."Cô ấy chính thị là người tôi đang tìm."
Câu hỏi thường gặp về "chính thị"
chính thị là trợ từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'đích thị', dùng để khẳng định điều gì đó. Ví dụ: "Đích thị."
Từ liên quan
chính tang
(Từ cũ) phần thuế chính được nộp cho ngân sách nhà nước, khác với phụ thu.
chính thất
(Từ cũ, trang trọng) Vợ cả trong gia đình, đặc biệt là trong những gia đình giàu có trong thời phong kiến.
chính thể
Hình thức tổ chức và hoạt động của một nhà nước.
chính thống
Được công nhận là chính thức trong một thời đại hoặc một hệ thống chính trị.
chính thống giáo
Tôn giáo được công nhận chính thức bởi chính quyền, có hệ thống giáo lý rõ ràng và các nghi thức thờ phượng được quy định.
chính thức
Hợp lệ theo các tiêu chuẩn đã được công nhận, hoặc thực hiện đúng theo quy trình quy định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.