chính thống

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chính thống (Tính từ)

Được công nhận là chính thức trong một thời đại hoặc một hệ thống chính trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng chính thống."
  • 2."Nền văn học chính thống."
  • 3."Hệ thống giáo dục chính thống của đất nước rất phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "chính thống"

Lưu ý về tính từ

"chính thống" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chính thống"

chính thống là tính từ trong tiếng Việt. Được công nhận là chính thức trong một thời đại hoặc một hệ thống chính trị. Ví dụ: "Tư tưởng chính thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này