chín chắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chín chắn (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự thận trọng, không nông nổi hay bộp chộp.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy nghĩ chín chắn trước khi đưa ra quyết định."
  • 2."Càng lớn, nó càng chín chắn hơn."
  • 3."Đôi khi cần có những quyết định chín chắn để tránh sai lầm."

Lưu ý khi sử dụng "chín chắn"

Lưu ý về tính từ

"chín chắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chín chắn"

chín chắn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự thận trọng, không nông nổi hay bộp chộp. Ví dụ: "Suy nghĩ chín chắn trước khi đưa ra quyết định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này