chiềng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiềng (Danh từ)

(cổ ngữ) thuật ngữ chỉ việc trình bày, diễn đạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiều nay, tôi sẽ chiềng bài thơ mới của mình."
  • 2."Trong cuộc họp, anh ấy đã chiềng rõ các ý tưởng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "chiềng"

Lưu ý về danh từ

"chiềng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiềng"

chiềng là danh từ trong tiếng Việt. (cổ ngữ) thuật ngữ chỉ việc trình bày, diễn đạt. Ví dụ: "Chiều nay, tôi sẽ chiềng bài thơ mới của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này