chiến tranh phá hoại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến tranh phá hoại (Danh từ)

Chiến tranh phá hoại là hình thức chiến tranh mà trong đó một bên tấn công nhằm vào cơ sở hạ tầng và tài sản của bên kia để làm suy yếu sức mạnh và khả năng chiến đấu của đối phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc chiến, chiến tranh phá hoại đã gây ra nhiều thiệt hại về cơ sở hạ tầng."
  • 2."Chúng ta cần học hỏi các biện pháp phòng ngừa để tránh những tác động của chiến tranh phá hoại."
  • 3."Nhiều gia đình đã phải chịu ảnh hưởng nặng nề từ chiến tranh phá hoại trong khu vực này."

Lưu ý khi sử dụng "chiến tranh phá hoại"

Lưu ý về danh từ

"chiến tranh phá hoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến tranh phá hoại"

chiến tranh phá hoại là danh từ trong tiếng Việt. Chiến tranh phá hoại là hình thức chiến tranh mà trong đó một bên tấn công nhằm vào cơ sở hạ tầng và tài sản của bên kia để làm suy yếu sức mạnh và khả năng chiến đấu của đối phương. Ví dụ: "Trong cuộc chiến, chiến tranh phá hoại đã gây ra nhiều thiệt hại về cơ sở hạ tầng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này