chiêm ngưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiêm ngưỡng (Động từ)

Ngẩng nhìn và ngắm một cách trang trọng, thể hiện sự kính cẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiêm ngưỡng dung nhan."
  • 2."Tôi đã chiêm ngưỡng vẻ đẹp của bức tranh trong bảo tàng."
  • 3."Họ chiêm ngưỡng hoàng hôn rực rỡ trên biển."

Lưu ý khi sử dụng "chiêm ngưỡng"

Lưu ý về động từ

"chiêm ngưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiêm ngưỡng"

chiêm ngưỡng là động từ trong tiếng Việt. Ngẩng nhìn và ngắm một cách trang trọng, thể hiện sự kính cẩn. Ví dụ: "Chiêm ngưỡng dung nhan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này