chiêm nghiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiêm nghiệm (Động từ)

Xem xét và đánh giá dựa trên kinh nghiệm và sự trải nghiệm cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiêm nghiệm mọi lẽ phải trái ở đời."
  • 2."Tôi thường chiêm nghiệm những bài học từ cuộc sống để rút ra kinh nghiệm cho bản thân."
  • 3."Chúng ta nên chiêm nghiệm kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "chiêm nghiệm"

Lưu ý về động từ

"chiêm nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiêm nghiệm"

chiêm nghiệm là động từ trong tiếng Việt. Xem xét và đánh giá dựa trên kinh nghiệm và sự trải nghiệm cá nhân. Ví dụ: "Chiêm nghiệm mọi lẽ phải trái ở đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này