chim

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chim (Danh từ)

Động vật có xương sống, đẻ trứng, đầu có mỏ, thân phủ lông vũ và có khả năng bay.

Ví dụ (2)
  • 1."Con chim non bay lượn trên bầu trời."
  • 2."Chim hót líu lo vào buổi sáng sớm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chim (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ dương vật của trẻ con.

3
Động từ

Nghĩa 3: chim (Động từ)

(Từ cũ, Thông tục) Hành động tán tỉnh, ve vãn trong các quan hệ tình cảm.

Ví dụ (1)
  • 1."Anh ấy thường chim gái khi gặp người mới."

Lưu ý khi sử dụng "chim"

Lưu ý về động từ

"chim" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chim" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chim"

chim là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Động vật có xương sống, đẻ trứng, đầu có mỏ, thân phủ lông vũ và có khả năng bay. Ví dụ: "Con chim non bay lượn trên bầu trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này