chia để trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia để trị (Động từ)

Gây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, hoặc tầng lớp để dễ dàng thống trị, thường là chính sách của chủ nghĩa thực dân.

Ví dụ (2)
  • 1."Thực hiện chính sách chia để trị."
  • 2."Chính quyền thực dân đã áp dụng mưu kế chia để trị nhằm duy trì quyền lực."

Lưu ý khi sử dụng "chia để trị"

Lưu ý về động từ

"chia để trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia để trị"

chia để trị là động từ trong tiếng Việt. Gây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, hoặc tầng lớp để dễ dàng thống trị, thường là chính sách của chủ nghĩa thực dân. Ví dụ: "Thực hiện chính sách chia để trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này