chìa khoá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chìa khoá (Danh từ)

Điều thiết yếu giúp giải quyết một vấn đề hoặc công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cải tiến kỹ thuật là chìa khoá để tăng năng suất lao động."
  • 2."Sự giao tiếp hiệu quả là chìa khoá cho sự thành công của nhóm."
  • 3."Đào tạo nhân lực chất lượng là chìa khoá cho sự phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "chìa khoá"

Lưu ý về danh từ

"chìa khoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chìa khoá"

chìa khoá là danh từ trong tiếng Việt. Điều thiết yếu giúp giải quyết một vấn đề hoặc công việc nào đó. Ví dụ: "Cải tiến kỹ thuật là chìa khoá để tăng năng suất lao động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này