chìa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chìa (Danh từ)

Từ viết tắt của chìa khóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tra chìa vào khoá."
  • 2."Khoá rơi mất chìa."
  • 3."Mình cần mua thêm một cái chìa dự phòng."
2
Động từ

Nghĩa 2: chìa (Động từ)

Nổi lên hoặc nhô ra phía trước so với các vật khác cùng hàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cành cây mọc chìa ra bờ sông."
  • 2."Ngôi nhà chìa ra đường lớn nhìn rất bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "chìa"

Lưu ý về động từ

"chìa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chìa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chìa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chìa"

chìa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của chìa khóa. Ví dụ: "Tra chìa vào khoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này