chi phí lưu thông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chi phí lưu thông (Danh từ)

Tổng chi phí cần thiết để vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giảm chi phí lưu thông hàng hoá."
  • 2."Chi phí lưu thông ảnh hưởng lớn đến giá bán sản phẩm."
  • 3."Doanh nghiệp đang tìm cách tối ưu hóa chi phí lưu thông để tăng lợi nhuận."

Lưu ý khi sử dụng "chi phí lưu thông"

Lưu ý về danh từ

"chi phí lưu thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chi phí lưu thông"

chi phí lưu thông là danh từ trong tiếng Việt. Tổng chi phí cần thiết để vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng. Ví dụ: "Giảm chi phí lưu thông hàng hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này