chi phí sản xuất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chi phí sản xuất (Danh từ)

Toàn bộ các khoản chi tiêu về lao động sống và lao động đã qua để sản xuất ra sản phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Giảm chi phí sản xuất."
  • 2."Doanh nghiệp cần tính toán chi phí sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận."
  • 3."Chi phí sản xuất tăng lên khiến giá thành sản phẩm cũng bị ảnh hưởng."

Lưu ý khi sử dụng "chi phí sản xuất"

Lưu ý về danh từ

"chi phí sản xuất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chi phí sản xuất"

chi phí sản xuất là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ các khoản chi tiêu về lao động sống và lao động đã qua để sản xuất ra sản phẩm. Ví dụ: "Giảm chi phí sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này