chi phối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chi phối (Động từ)

Có tác dụng chỉ đạo hoặc kiểm soát đối với một người hoặc một vấn đề nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chi phối sản xuất."
  • 2."Không để cho tình cảm chi phối."
  • 3."Yếu tố kinh tế chi phối quyết định đầu tư của doanh nghiệp."
  • 4."Sự lãnh đạo hiệu quả có thể chi phối hướng phát triển của tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "chi phối"

Lưu ý về động từ

"chi phối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chi phối"

chi phối là động từ trong tiếng Việt. Có tác dụng chỉ đạo hoặc kiểm soát đối với một người hoặc một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Chi phối sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này