chỉ điểm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ điểm (Động từ)

Chỉ dẫn, thông báo cho biết mục tiêu hoặc đối tượng cần bị truy đuổi hoặc tấn công.

Ví dụ (2)
  • 1."Chỉ điểm cho giặc."
  • 2."Anh ta đã chỉ điểm cho cảnh sát về những kẻ tình nghi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chỉ điểm (Danh từ)

Người thực hiện việc chỉ dẫn, thông báo thông tin cho người khác, thường là trong bối cảnh không chính thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm chỉ điểm."
  • 2."Yêu cầu một người chỉ điểm trong cuộc điều tra."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ điểm"

Lưu ý về động từ

"chỉ điểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chỉ điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chỉ điểm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ điểm"

chỉ điểm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ dẫn, thông báo cho biết mục tiêu hoặc đối tượng cần bị truy đuổi hoặc tấn công. Ví dụ: "Chỉ điểm cho giặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này