chỉ dẫn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ dẫn (Động từ)

Đưa ra thông tin về phương hướng hoặc cách thức thực hiện một công việc một cách chi tiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Được người lớn chỉ dẫn mọi điều."
  • 2."Mẹ đã chỉ dẫn cho tôi cách nấu ăn rất tỉ mỉ."
  • 3."Giáo viên chỉ dẫn học sinh cách giải bài tập."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chỉ dẫn (Danh từ)

Thông tin hoặc hướng dẫn chi tiết về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống thuốc theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ."
  • 2."Tôi đã đọc kỹ các chỉ dẫn trước khi bắt đầu lắp ráp sản phẩm."
  • 3."Chúng ta cần tuân theo các chỉ dẫn an toàn trong phòng thí nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ dẫn"

Lưu ý về động từ

"chỉ dẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chỉ dẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chỉ dẫn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ dẫn"

chỉ dẫn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa ra thông tin về phương hướng hoặc cách thức thực hiện một công việc một cách chi tiết. Ví dụ: "Được người lớn chỉ dẫn mọi điều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này