chỉ

Danh từĐại từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chỉ (Danh từ)

Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt, khác với sợi dọc, gọi là canh.

Ví dụ (2)
  • 1."Canh tơ chỉ vải."
  • 2."Trên khung cửi, người ta thường phân biệt giữa chỉ và canh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chỉ (Danh từ)

(Từ cũ) Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.

Ví dụ (2)
  • 1."Vua giáng chỉ."
  • 2."Chỉ của triều đình thường được truyền bá qua các sứ giả."
3
Danh từ

Nghĩa 3: chỉ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Đồng cân (vàng).

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc nhẫn vàng hai chỉ."
  • 2."Một cây vàng nặng bốn chỉ."
4
Đại từ

Nghĩa 4: chỉ (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Chị ấy.

5
Động từ

Nghĩa 5: chỉ (Động từ)

Nêu cho biết, biểu thị.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói bâng quơ, không nhằm chỉ vào ai."
  • 2."Cô ấy chỉ ra những điểm quan trọng trong bài thuyết trình."
6
Phụ từ

Nghĩa 6: chỉ (Phụ từ)

Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì, không có ai thêm nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Chỉ lo cho bản thân."
  • 2."Chỉ biết ăn, không biết làm."
  • 3.""Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng.""
  • 4."Tôi chỉ muốn yên tĩnh một chút."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ"

Lưu ý về động từ

"chỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chỉ" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ"

chỉ là danh từ, đại từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt, khác với sợi dọc, gọi là canh. Ví dụ: "Canh tơ chỉ vải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này