chỉ bảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ bảo (Động từ)

Dạy bảo một cách cụ thể và tường tận.

Ví dụ (4)
  • 1."Lời chỉ bảo ân cần."
  • 2."Chỉ bảo cách làm ăn."
  • 3."Thầy chỉ bảo cho tôi cách giải bài toán khó."
  • 4."Cô giáo luôn chỉ bảo học sinh một cách nhiệt tình."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ bảo"

Lưu ý về động từ

"chỉ bảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ bảo"

chỉ bảo là động từ trong tiếng Việt. Dạy bảo một cách cụ thể và tường tận. Ví dụ: "Lời chỉ bảo ân cần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này