chệnh choạng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chệnh choạng (Tính từ)

Trong trạng thái mất thăng bằng, có lúc nghiêng sang bên này, có lúc ngả sang bên kia.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay lái chệnh choạng."
  • 2."Đi chệnh choạng như người say."
  • 3."Cơn gió thổi khiến chiếc thuyền chệnh choạng trên mặt nước."

Lưu ý khi sử dụng "chệnh choạng"

Lưu ý về tính từ

"chệnh choạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chệnh choạng"

chệnh choạng là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái mất thăng bằng, có lúc nghiêng sang bên này, có lúc ngả sang bên kia. Ví dụ: "Tay lái chệnh choạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này