chí chết
Định nghĩa
Nghĩa 1: chí chết (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái làm việc hoặc nỗ lực đến mức kiệt sức, không thể tiếp tục được nữa.
- 1."Chạy chí chết mà vẫn không kịp."
- 2."Lo chí chết cho kế hoạch sắp tới."
- 3."Làm việc chí chết mà vẫn chưa hoàn thành nhiệm vụ."
Câu hỏi thường gặp về "chí chết"
chí chết là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái làm việc hoặc nỗ lực đến mức kiệt sức, không thể tiếp tục được nữa. Ví dụ: "Chạy chí chết mà vẫn không kịp."
Từ liên quan
chí cha chí chát
Như chí chát, nhưng diễn tả ý sau một loạt và với mức độ nhiều hơn.
chí choé
Từ miêu tả âm thanh của những loài vật nhỏ hoặc trẻ con kêu la ồn ào, lộn xộn, gây ra sự chói tai.
chí chát
Từ mô phỏng âm thanh của một vật rắn va chạm mạnh vào vật rắn khác, phát ra tiếng vang chói tai.
chí công
Ít dùng, nhưng có nghĩa là công bằng, chính trực, không thiên vị.
chí công vô tư
Tư tưởng, đạo đức hoàn toàn vì lợi ích chung, không hề có chút tư lợi hay ý định vụ lợi cá nhân.
chí cùng lực kiệt
Hết sức lực và khả năng, không còn gì để tiếp tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.