chí chết

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: chí chết (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái làm việc hoặc nỗ lực đến mức kiệt sức, không thể tiếp tục được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy chí chết mà vẫn không kịp."
  • 2."Lo chí chết cho kế hoạch sắp tới."
  • 3."Làm việc chí chết mà vẫn chưa hoàn thành nhiệm vụ."

Câu hỏi thường gặp về "chí chết"

chí chết là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái làm việc hoặc nỗ lực đến mức kiệt sức, không thể tiếp tục được nữa. Ví dụ: "Chạy chí chết mà vẫn không kịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này