chết gí
Định nghĩa
Nghĩa 1: chết gí (Động từ)
Thể hiện cảm giác ốm yếu, mệt mỏi hoặc gần như sắp chết.
- 1."Hôm nay tôi cảm thấy chết gí, không muốn làm gì cả."
- 2."Nếu không nghỉ ngơi đủ, anh sẽ chết gí trong công việc này."
- 3."Cậu sao thế? Nhìn cậu như chết gí vậy."
Nghĩa 2: chết gí (Tính từ)
Mô tả trạng thái rất buồn chán hoặc không có sức sống.
- 1."Căn phòng này trông thật chết gí, cần trang trí lại một chút."
- 2."Những ngày mưa liên tiếp khiến tôi cảm thấy cuộc sống thật chết gí."
- 3."Phim này có nội dung chết gí, không có gì hấp dẫn cả."
Lưu ý khi sử dụng "chết gí"
Lưu ý về động từ
"chết gí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chết gí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "chết gí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chết gí"
chết gí là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện cảm giác ốm yếu, mệt mỏi hoặc gần như sắp chết. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy chết gí, không muốn làm gì cả."
Từ liên quan
chết giả
(Phương ngữ) dùng để chỉ trạng thái ngất xỉu hoặc không còn tỉnh táo.
chết giấc
Ngất đi do cơn đau, sự mệt mỏi quá mức, hoặc vì bị xúc động mạnh.
chết giẫm
(Thông tục) Chết mà không ai quan tâm, thường được sử dụng như một lời chửi mắng.
chết hụt
Diễn tả tình huống gần như chết hoặc có thể chết nhưng không xảy ra, thường liên quan đến tai nạn hay sự cố nguy hiểm.
chết không kịp ngáp
Một cách nói hài hước chỉ sự hết sức, mệt mỏi đến mức không còn thời gian để kịp nghỉ ngơi.
chết mê
Có cảm giác mệt mỏi hoặc say mê đến mức không thể chịu đựng được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.