chết xác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chết xác (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái cực nhọc, kiệt sức đến mức cảm thấy thể xác không còn chịu đựng nổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Mệt chết xác sau một ngày làm việc vất vả."
  • 2."Chạy bộ trên đường dài, tôi đã mệt chết xác."

Lưu ý khi sử dụng "chết xác"

Lưu ý về tính từ

"chết xác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chết xác"

chết xác là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái cực nhọc, kiệt sức đến mức cảm thấy thể xác không còn chịu đựng nổi. Ví dụ: "Mệt chết xác sau một ngày làm việc vất vả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này