chen vai thích cánh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chen vai thích cánh (Động từ)

Hành động chen chúc, tụ tập gần nhau trong không gian chật hẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong buổi hòa nhạc vừa rồi, mọi người chen vai thích cánh để có được chỗ ngồi tốt."
  • 2."Tại trạm xe buýt, hành khách thường xuyên chen vai thích cánh để lên xe nhanh hơn."
  • 3."Khi tham gia lễ hội, ai cũng chen vai thích cánh để không bỏ lỡ bất kỳ hoạt động nào."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chen vai thích cánh (Danh từ)

Hành động hay trạng thái của việc đông đúc, chen chúc khi có nhiều người ở cùng một nơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúc nào cũng có chen vai thích cánh ở quán cà phê vào buổi sáng."
  • 2."Người dân ở thành phố lớn thường quen với việc chen vai thích cánh trên đường phố."
  • 3."Chen vai thích cánh khi đi chợ vào cuối tuần là chuyện thường gặp."

Lưu ý khi sử dụng "chen vai thích cánh"

Lưu ý về động từ

"chen vai thích cánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chen vai thích cánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chen vai thích cánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chen vai thích cánh"

chen vai thích cánh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chen chúc, tụ tập gần nhau trong không gian chật hẹp. Ví dụ: "Trong buổi hòa nhạc vừa rồi, mọi người chen vai thích cánh để có được chỗ ngồi tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này