chếnh choáng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chếnh choáng (Tính từ)

Hơi choáng váng, chóng mặt, thường xảy ra khi uống rượu hoặc do say mê một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hơi men chếnh choáng."
  • 2."Sau khi đứng dậy, tôi cảm thấy chếnh choáng một chút."
  • 3."Cảm giác chếnh choáng khi nghe nhạc quá lớn."

Lưu ý khi sử dụng "chếnh choáng"

Lưu ý về tính từ

"chếnh choáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chếnh choáng"

chếnh choáng là tính từ trong tiếng Việt. Hơi choáng váng, chóng mặt, thường xảy ra khi uống rượu hoặc do say mê một điều gì đó. Ví dụ: "Hơi men chếnh choáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này