chếch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chếch (Tính từ)

Có hướng đi hơi lệch so với đường thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhìn chếch về bên trái."
  • 2.""Bóng nắng nghiêng nghiêng rọi chếch xuống chỗ tôi ngồi.""
  • 3."Cây cối đứng chếch theo gió."

Lưu ý khi sử dụng "chếch"

Lưu ý về tính từ

"chếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chếch"

chếch là tính từ trong tiếng Việt. Có hướng đi hơi lệch so với đường thẳng. Ví dụ: "Nhìn chếch về bên trái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này