chen chúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chen chúc (Động từ)

Hành động chen lấn, xô đẩy nhau một cách lộn xộn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đám đông chen chúc xô đẩy nhau."
  • 2."Nhà cửa chen chúc nhau mọc lên."
  • 3."Người dân chen chúc tại trạm xe buýt."
  • 4."Bọn trẻ chen chúc nhau để được nhìn rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chen chúc"

Lưu ý về động từ

"chen chúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chen chúc"

chen chúc là động từ trong tiếng Việt. Hành động chen lấn, xô đẩy nhau một cách lộn xộn. Ví dụ: "Đám đông chen chúc xô đẩy nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này