chen lấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chen lấn (Động từ)

Dùng sức để chen vào, chiếm lấy chỗ đứng hoặc lối đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi theo hàng, không được chen lấn, xô đẩy."
  • 2."Trong đám đông, mọi người thường chen lấn để tiến vào cửa."
  • 3."Các fan hò reo và chen lấn để đến gần sân khấu."

Lưu ý khi sử dụng "chen lấn"

Lưu ý về động từ

"chen lấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chen lấn"

chen lấn là động từ trong tiếng Việt. Dùng sức để chen vào, chiếm lấy chỗ đứng hoặc lối đi. Ví dụ: "Đi theo hàng, không được chen lấn, xô đẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này