chen

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chen (Động từ)

Hành động xen lẫn hoặc lồng ghép vào một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói chen vào một câu trong cuộc trò chuyện."
  • 2."Họ chen vào một chỗ ngồi nhỏ trong rạp hát."
  • 3.""Trong đầm gì đẹp bằng sen, Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng.""

Lưu ý khi sử dụng "chen"

Lưu ý về động từ

"chen" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chen"

chen là động từ trong tiếng Việt. Hành động xen lẫn hoặc lồng ghép vào một cái gì đó. Ví dụ: "Nói chen vào một câu trong cuộc trò chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này