chẹn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chẹn (Động từ)

Hành động làm cho cái gì đó trở nên chật chội, không còn chỗ trống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy chẹn một cái hộp lớn vào trong vali."
  • 2."Đừng chẹn quá nhiều đồ vào trong xe, sẽ khó chạy."
  • 3."Khi bạn chẹn chiếc ghế lại, người khác sẽ không ngồi được."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chẹn (Danh từ)

Tình trạng mà trong đó không còn không gian trống, thường do một hoặc nhiều vật chèn vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Có quá nhiều sách trong phòng, giờ chỗ nào cũng bị chẹn."
  • 2."Chỗ ngồi này đã chẹn, tôi không thể ngồi thêm nữa."
  • 3."Sân trường hôm nay rất chẹn vì có nhiều học sinh tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "chẹn"

Lưu ý về động từ

"chẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chẹn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chẹn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chẹn"

chẹn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cái gì đó trở nên chật chội, không còn chỗ trống. Ví dụ: "Cô ấy chẹn một cái hộp lớn vào trong vali."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này