chặt chẽ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chặt chẽ (Tính từ)

Không để lỏng lẽo, luôn được theo dõi một cách cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ đạo chặt chẽ giúp dự án đi đúng hướng."
  • 2."Quản lý chặt chẽ mọi đối tượng để đảm bảo an toàn."
  • 3."Cần có kế hoạch chặt chẽ để thực hiện dự án thành công."

Lưu ý khi sử dụng "chặt chẽ"

Lưu ý về tính từ

"chặt chẽ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chặt chẽ"

chặt chẽ là tính từ trong tiếng Việt. Không để lỏng lẽo, luôn được theo dõi một cách cẩn thận. Ví dụ: "Chỉ đạo chặt chẽ giúp dự án đi đúng hướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này